|
HYSUCA - 102
Chống thấm cho các công trình XD dân dụng, công nghiệp, như: mái bằng, phòng vệ sinh, sàn nhà, tường bao che, sênô, nền móng .v.v…
 |
 |
CHỈ TIÊU CHẤT LƯƠNG:
Được xác định tại Trung Tâm kỹ thuật Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng 3
|
|
| TÊN
CHỈ TIÊU |
TIÊU
CHUẨN |
KẾT
QUẢ THỬ NGHIỆM |
GIÁ TRỊ |
| không
có
HYSUCA
|
có
HYSUCA |
| Chiều sâu thấm nước -
Tại áp lực 0,7 MPa (= 7 atm) |
mm
|
DIN 1048 |
110 |
40 |
Giảm thắm nước 175% |
| Độ giãn nở |
% |
ASTM C 1038-95 |
0,007 |
0,01 |
Tăng độ sít đặc của vữa |
| Cường độ nén của vữa –
28 ngày |
MPa |
TCVN 6016:1995 |
40,5 |
43,5 |
Tăng cường độ cho công trình xây dựng |
| Cường độ nén của bê tông
– 28 ngày |
MPa
|
TCVN 3118:1993 |
27,1 |
30,2 |
|
CÔNG DỤNG
Xử lý chống thấm tận gốc nhằm đảm bảo tính chống thấm bền vững theo tuổi thọ các công trình xây dựng.
Cấu trúc đá xi măng có tính giãn nở trong giới hạn cho phép,
nhờ đó tăng lực
bám dính khi xử lý chống thấm các công trình.
Tăng cường độ cho các công trình xây dựng, tạo cho công trình
xây dựng bền chắc hơn.
|
|
|